|
ƯU ĐIỂM
|
-
Tăng cường khả năng kết dính các vật liệu bitum.
-
Phủ các bề mặt bê tông hay kim loại.
-
Theo tiêu chuẩn ASTM D 41
|
|
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
|
|
CHUẨN BỊ BỀ MẶT
|
|
THI CÔNG
|
-
Sau khi khuấy đều, có thể dùng cọ, con lăn hoặc dụng cụ phun để thi công AWAZEL PRIMER D41. Nên để cho khô tự nhiên. Khi có những chỗ bị phai màu, nên quét lại để có được bề mặt đồng nhất
MẬT ĐỘ SỬ DỤNG:
|
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:
|
Ñaëc ñieåm
|
Tieâu chuaån
|
Phöông phaùp thöû nghieäm
|
|
Ñoä nhôùt Saybolt Furol ôû 25oC
|
25 – 125
|
ASTM D 88
|
|
Ñoä hoøa tan, %:
ÔÛ 225oC
ÔÛ 360oC
|
35 (toái thieåu)
65 (toái ña)
|
ASTM D 402
|
|
Thöû nghieäm phaàn hoøa tan:
Ñoä thaám ôû 25oC, dmm
Khaû naêng hoøa tan trong trichloroethylene, %
|
20 – 50
99 (toái thieåu)
|
ASTM D 5
ASTM D 2042
|
|
Nöôùc, % theå tích
|
0.5 (toái ña)
|
ASTM D 95
|
Lưu ý:
Các đặc tính kỹ thuật nêu trên là những tiêu chuẩn lấy từ kết quả thử nghiệm của bộ phận quản lý chất lượng, các chi tiết khác sẽ được cung cấp theo yêu cầu.
* Các tiêu chuẩn này có sai số là 20%
BẢO QUẢN
|
|
|
|
AN TOÀN
|
|
|
|
ĐÓNG GÓI
|
|
|
|
VỆ SINH
|
|
|
|
TUỔI THỌ - LƯU TRỮ
|
|
|
|
GHI CHÚ
|
|
Những thông tin kỹ thuật và hướng dẫn liên quan đến việc thi công và sử dụng trong các tài liệu của Vinkems® dựa trên cơ sở khoa học, kiểm định và kinh nghiệm thực tế. Trong thực tế, sự khác biệt về khí hậu, vật liệu, cốt liệu cũng như điều kiện tại công trường nên các thông tin kỹ thuật và tài liệu chỉ nêu lên bản chất chung, không có giả thiết nào chung cho việc sử dụng và thi công riêng biệt của bất kỳ sản phẩm nào nên người sử dụng cần phải kiểm tra, tham khảo bản chi tiết sản phẩm có liên quan theo từng trường hợp sử dụng
|