 |
|
|
|
ƯU ĐIỂM
|
|
Vinkems® CRETE NP có những ưu điểm sau :
-
Không chứa Chloride.
-
Giảm co ngót, tăng tính thi công.
-
Không độc hại khi dùng cho các bể chứa nước hoặc đường ống dẫn nước sinh hoạt.
-
Tăng tính chống thấm nên bảo vệ bê tông.
-
Tăng cường độ và độ bền cho bê tông
|
|
NƠI SỬ DỤNG
|
|
Tất cả những nơi cần chống thấm có đổ bê tông:
-
Sàn sân thượng.
-
Sàn mái.
-
Tầng hầm.
-
Hồ bơi bê tông cốt thép.
-
Bồn chứa nước.
-
Hồ xử lý nước thải.
-
Kênh, đập thuỷ lợi.
|
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
|
|
|
|
Chất lỏng
|
|
|
Nâu nhạt
|
|
|
1.16 - 1.19kg/lít
|
|
|
không có
|
|
|
7-9
|
|
|
0.4 – 1 lít/100 kg xi măng
|
|
|
Tất cả các loại xi măng Portland kể cả xi măng bền Sulfat
|
|
|
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
|
|
ĐỊNH LƯỢNG
-
Hàm lượng sử dụng khoảng 0,3 – 0,5 lít/100 kg xi măng. Có thể điều chỉnh tuỳ theo điều kiện làm việc cụ thể.
-
Vinkems® CRETE NP được cho vào nước đã được định lượng trước hoặc trực tiếp vào hỗn hợp bê tông ướt.
-
Không cho Vinkems® CRETE NP vào hỗn hợp bê tông khô.
-
Có thể kết hợp với các loại phụ gia Vinkems® CONREX, Vinkems® FUME D, trợ bơm,… Nên thử nghiệm với hàm lượng thích hợp để không ảnh hưởng đến thời gian đông kết.
-
Liều dùng kết hợp với phụ gia Vinkems® CONREX RT:
-
Vinkems® CRETE NP: 0.3 – 0.5 lít/100 kg xi măng.
-
Vinkems® CONREX RT: 0.6 – 0.8 lít/100 kg xi măng.
Chú ý:
-
Khi dùng quá liều lượng một cách đáng kể sẽ dẫn đến kéo dài thời gian ninh kết của bê tông. Nên bảo dưỡng đúng cách và để bê tông ở tình trạng tĩnh thì cường độ cuối cùng và đặc tính của bê tông không thay đổi.
-
Cần thử nghiệm cấp phối để chọn liều lượng chính xác cho từng hạng mục bê tông yêu cầu. Nhà phân phối Vinkems® sẵn sàng cung cấp và hướng dẫn đầy đủ mọi thông tin kỹ thuật theo yêu cầu.
-
Nên sử dụng máy trộn thích hợp và định lượng chính xác liều lượng phụ gia khi thi công.
-
Nước trộn bê tông phải sạch và không nhiễm phèn
|
|
CẤP PHỐI THỬ NGHIỆM
|
|
Xi măng PCB 40 Nghi Sơn, R28 = 51 MPa: 350 kg
Cát Bêtông, Mođun = 2.3: 810 kg
Đá 1 x 2, Dmax = 25 mm: 1095 kg
Nước sinh hoạt: 170 lít
Vinkems® CRETE NP (0.4 lít/100 kg xi măng): 2.8 lít
Vinkems® CONREX RT (0.8 lít/100 kg xi măng): 1.4 lít
Tỉ lệ cát/cát + đá: 36 – 45%
- Sau 5 phút: 15.5 cm
- Sau 35 phút: 12.5 cm
- Sau 65 phút: 11.0 cm
- 3ngày: 29.7 MPa
- - 7 ngày: 35.8 MPa
- - 28 ngày: 43.8 MPa
Lưu ý: Cấp phối trên được thực hiện tại phòng thí nghiệm ở điều kiện ToTN = 310C, cát, đá khô. Trong điều kiện thực tế ở công trường cát, đá ẩm cần phải điều chỉnh lượng nước cho phù hợp để đạt độ sụt yêu cầu thi công.
|
|
ĐÓNG GÓI
|
|
|
|
TUỔI THỌ – LƯU TRỮ
|
|
|
|
VỆ SINH
|
-
rửa sạch các thiết bị và dụng cụ thi công bằng nước ngay sau khi thi công trước khi vật liệu đông kết.
-
Có thể dùng các dụng cụ cơ khí để làm sạch nếu vật liệu đông kết và bám dính vào dụng cụ thi công, bồn trộn
|
|
AN TOÀN
|
-
Không được cho sản phẩm vào cống rãnh hoặc nguồn nước mà phải tuân thủ những quy định hủy bỏ của địa phương.
-
Vinkems® CRETE NP là sản phẩm không độc nhưng có thể gây dị ứng với da khi tiếp xúc lâu. Vì vậy, khi thi công nên tuân thủ các nguyên tắc an toàn về sức khỏe như đeo găng tay, mắt kiếng bảo hộ, khẩu trang. Sau khi làm việc phải vệ sinh cơ thể sạch sẽ.
-
Vinkems® CRETE NP không gây cháy nổ
|
|
Những thông tin kỹ thuật và hướng dẫn liên quan đến việc thi công và sử dụng trong các tài liệu của Vinkems® dựa trên cơ sở khoa học, kiểm định và kinh nghiệm thực tế. Trong thực tế, sự khác biệt về khí hậu, vật liệu, cốt liệu cũng như điều kiện tại công trường nên các thông tin kỹ thuật và tài liệu chỉ nêu lên bản chất chung, không có giả thiết nào chung cho việc sử dụng và thi công riêng biệt của bất kỳ sản phẩm nào nên người sử dụng cần phải kiểm tra, tham khảo bản chi tiết sản phẩm có liên quan theo từng trường hợp sử dụng.
|
|
|
|