|
ƯU ĐIỂM
|
-
Đông cứng không gây co ngót.
-
Cường độ cơ học cao.
-
Đông cứng nhanh tuỳ thuộc vào loại sử dụng.
-
Thích hợp để thi công cả trên bề mặt khô và ẩm.
-
Không dung môi.
-
Độ ẩm cao không gây ảnh hưởng đến quá trình bảo dưỡng.
-
Chịu được sự rung động.
-
Độ chảy lỏng cao ngay cả khi lớp vữa mỏng
|
|
NƠI SỬ DỤNG
|
|
Vinkems® GEP 750 là một chất liệu có cường độ cao, không co ngót. Sản phẩm thích hợp cho việc rót vữa vào:
|
|
ĐẶC TÍNH - TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
|
-
Màu: Xám (A: không màu, B: không màu, C: xám)
-
Khối lượng thể tích: ~ 2 kg/lít
-
Thời gian cho phép thi công:
Nhiệt độ(oC) Thời gian
40 40 phút
30 60 phút
20 2 giờ
-
Cường độ nén: 80 – 90 N/mm2
-
Cường độ uốn: 30 – 35 N/mm2
-
Cường độ kéo: 15 – 20 N/mm2
-
Cường độ kết nối với bê tông: 3.5 N/mm2 (bê tông vỡ).
Cường độ kết nối với thép: 15 – 20 N/mm2 (20oC độ ẩm môi trường 65%, 1 ngày).
|
|
HƯỚNG DẦN SỬ DỤNG
|
Chuẩn bị bề mặt:
Lớp lót:
Trộn:
Thi công:
-
Khi rót vữa vào dưới các tấm đế máy hay tấm gối cầu, phải đảm bảo đủ áp suất để duy trì dòng vữa rót, phải để bọt khí thoát hết. Với thể tích lớn, nên thi công nhiều lớp, phải chắc chắn lớp rót trước đã đông cứng và nguội.
Cách trộn:
= 2 : 1 : 7 theo thể tích
Lưu ý:
-
Độ dày tối đa của mỗi lớp: 4 cm
-
Bê tông mới có độ tuổi tới thiểu là: 3 - 6 tuần, tuỳ thuộc vào thời tiết
-
Nhiệt độ tối thiểu của bề mặt nền: 5 oC
-
Nhiệt độ tối đa của bề mặt nền: 40 oC
Để đạt được những đặc tính đã nêu trong tài liệu hướng dẫn này phải giữ đúng tỷ lệ trộn.
Định mức tiêu thụ
|
|
ĐÓNG GÓI
|
|
|
|
VỆ SINH
|
|
|
|
TUỔI THỌ - LƯU TRỮ
|
|
|
|
AN TOÀN
|
|
|
|
GHI CHÚ
|
|
Những thông tin kỹ thuật và hướng dẫn liên quan đến việc thi công và sử dụng trong các tài liệu của Vinkems® dựa trên cơ sở khoa học, kiểm định và kinh nghiệm thực tế. Trong thực tế, sự khác biệt về khí hậu, vật liệu, cốt liệu cũng như điều kiện tại công trường nên các thông tin kỹ thuật và tài liệu chỉ nêu lên bản chất chung, không có giả thiết nào chung cho việc sử dụng và thi công riêng biệt của bất kỳ sản phẩm nào nên người sử dụng cần phải kiểm tra, tham khảo bản chi tiết sản phẩm có liên quan theo từng trường hợp sử dụng.
|
|